Giám đốc thẩm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 310 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám đốc thẩm
Xét lại bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật, nhưng bị kháng nghị vì phát hiện có vi phạm pháp luật trong việc xử lí vụ án. Cụ thể là khi có một trong những căn cứ sau đây thì có thể kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm: 1. Việc điều tra xét hỏi tại phiên toàn phiến diện hoặc không đầy đủ. 2. Kết luận trong bản án hoặc quyết định không phù hợp với những tình tiết khách quan của vụ án. 3. Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng trong khi điều tra, truy tố hoạt động xét xử. 4. Có những sai lầm nghiêm trọng trong việc áp dụng Bộ luật hình sự. Người bị kết án, các cơ quan nhà nước, các tổ chức xã hội và mọi công dân đều có quyền phát hiện các vi phạm pháp luật trong các bản án và quyết định của toà án đã có hiệu lực pháp luật. Về quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, Bộ luật tố tụng hình sự quy định như sau: 1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao có quyền kháng nghị bản án hoặc quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án các cấp. 2. Phó chánh án Tòa án nhân dân tối cao và phó viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao có quyền kháng nghị bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dưới. 3. Chánh án Tòa án quân sự cấp cao và viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương có quyền kháng nghị những bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án quân sự cấp dưới. 4. Chánh án tòa án nhân dân cấp tỉnh và viện trưởng viện kiểm sát cấp tỉnh, chánh án tòa án quân sự cấp quân khu và viện trưởng viện kiểm sát quân sự cấp quân khu có quyền kháng nghị những bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật của tòa án cấp dưới. Những người đã kháng nghị bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật có quyền quyết định tạm đình chỉ thi hành bản án hoặc quyết định đó.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 172
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám đốc thẩm” 310
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển