Giám định tổn thất bảo hiểm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giám định tổn thất bảo hiểm
hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất, tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm.
Căn cứ pháp lý: Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giám định tổn thất bảo hiểm” 8
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển