Giải trình là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9,665 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giải trình
Là việc cơ quan, cá nhân hữu quan giải thích, làm rõ trách nhiệm của mình trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao theo yêu cầu của chủ thể giám sát quy định tại Luật này.
Căn cứ pháp lý: Luật hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giải trình” 9,665
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển