Giải thể trạm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 57 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giải thể trạm
ngừng hẳn toàn bộ công việc quan trắc và chấm dứt mọi hoạt động khác của trạm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1526/2010/QĐ-UBND quy định quản lý Nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giải thể trạm” 57
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển