Giải quyết việc làm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,208 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giải quyết việc làm
trách nhiệm của Nhà nước, của bản thân người lao động và toàn xã hội. Nhà nước và xã hội có kế hoạch tạo ngày càng nhiều việc làm cho người lao động; bảo đảm cho mọi người có khả năng lao động đều có cơ hội có việc làm, và phải được thực hiện trên cơ sở phát triển toàn diện ngư-nông- lâm- diêm nghiệp, công nghiệp- xây dựng và dịch vụ. Lấy xã, phường, ấp, khóm
Căn cứ pháp lý: Quyết định 13/2006/QĐ-UBND phê duyệt Chương trình mục tiêu việc làm tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2006 - 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giải quyết việc làm” 3,208
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển