Giải ngũ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 30 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giải ngũ
Việc nhà nước cho những quân dân được gọi vào phục vụ trong quân đội theo lệnh động viên được thôi làm nghĩa vụ phục vụ tại ngũ sau khi chấm dứt chiến tranh hoặc khi có chủ trương giảm quân số.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 169
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giải ngũ” 30
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển