Giả định của quy phạm pháp luật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Giả định của quy phạm pháp luật
Phần của quy phạm pháp luật dự kiến những tình huống có thể xảy ra mà nếu xảy ra trong thực tế thì sẽ là cơ sở, căn cứ để áp dụng quy phạm pháp luật ấy. Vd. “Trong trường hợp sáp nhập, phân chia doanh nghiệp, chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý hoặc quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp thì người sử dụng lao động kế tiếp phải chịu trách nhiệm trả lương và các quyền lợi khác cho người lao động” (Điều 66 – Bộ luật lao động). “Người chiếm hữu, người sử dụng tài sản của người khác mà không có căn cứ pháp luật thì phải hoàn trả cho chủ sở hữu, người chiếm hữu hợp pháp tài sản đó vv.” (Điều 604 – Bộ luật dân sự). (Xt. Quy phạm pháp luật).
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 169
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giả định của quy phạm pháp luật”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển