FS là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 206 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
FS
Là chữ viết tắt của Báo cáo nghiên cứu khả thi.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 43/2016/TT-BCT quy định về cam kết phát triển dự án và cơ chế xử lý các dự án nhà máy điện không thực hiện đúng tiến độ cam kết do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “FS” 206
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển