Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
external antenna là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 5 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
external antenna
Ăng ten rờiTiếng Anh: Là Ăng ten có thể được đấu nối với thiết bị tìm đọc qua đầu nối ngoài của ăng ten.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 33/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “external antenna”
5