Duy tu bảo dưỡng: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 31 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Duy tu bảo dưỡng:
công việc được thực hiện thường xuyên để đề phòng mọi hư hỏng của từng chi tiết, kết cấu công trình.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 63/2009/QĐ-UBND về Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Duy tu bảo dưỡng:” 31
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển