Đứt gãy hoạt động là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đứt gãy hoạt động
đứt gãy kiến tạo có khả năng gây dịch chuyển trên hoặc gần mặt đất.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 28/2011/TT-BKHCN Quy định về yêu cầu an toàn hạt nhân đối với địa điểm nhà máy điện hạt nhân do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đứt gãy hoạt động” 5
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển