Đường thủy nội địa là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,412 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đường thủy nội địa
luồng, âu tàu, các công trình đưa phương tiện qua đập, thác trên sông, kênh, rạch hoặc luồng trên hồ, đầm, phá, vụng, vịnh, ven bờ biển, ra đảo; nối các đảo thuộc nội thuỷ của Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức, quản lý và khai thác giao thông vận tải đường thuỷ nội địa.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 92/2005/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp hoạt động quản lý bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đường thủy nội địa” 3,412
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển