Đường dây, cáp thuê bao là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đường dây, cáp thuê bao
đoạn dây, cáp viễn thông, truyền hình được kéo từ hộp cáp, bộ chia đến phía ngoài hộ thuê bao;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 56/2009/QĐ-UBND về quản lý, xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị và cải tạo, sắp xếp lại các đường dây, cáp đi nổi trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đường dây, cáp thuê bao” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển