Đuổi bắt kẻ phạm tội: nghĩa là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Đuổi bắt kẻ phạm tội: nghĩa
đuổi bắt những kẻ phạm pháp quả tang, quy định trong sắc luật số 002-SLT ngày 18 tháng 06 năm 1957 của Chủ tịch nước Việt Nam dân chủ cộng hòa:
Căn cứ pháp lý: Thông tư 141-VP năm 1963 giải thích việc sử dụng quyền hạn nói ở điểm 4 và 5 thuộc điều 5 trong Pháp lệnh quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Cảnh sát nhân dân nước Việt Nam dân chủ cộng hòa do Bộ Công an ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đuổi bắt kẻ phạm tội: nghĩa”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển