Được tuyển dụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,591 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Được tuyển dụng
cán bộ, công chức, viên chức (trừ viên chức làm việc tại Phòng công chứng), sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sỹ quan, hạ sỹ quan, công nhân trong cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 4848/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính mới/ bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực công chứng, luật sư, đăng ký giao dịch bảo đảm, quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản áp dụng tại cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Được tuyển dụng” 1,591
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển