Đứng đầu phòng chức năng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Đứng đầu phòng chức năng
trưởng phòng. Trưởng phòng do hiệu trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm. Giúp việc cho trưởng phòng có phó trưởng phòng. Nhiệm kỳ của trưởng phòng, phó trưởng phòng
Căn cứ pháp lý: Thông tư 41/2013/TT-BGDĐT sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Dự bị đại học ban hành kèm theo Thông tư 24/2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đứng đầu phòng chức năng”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển