Dụng cụ phòng hộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 10 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dụng cụ phòng hộ
tài sản chung của Nhà nước, tuy rằng việc làm thường xuyên hay bất thường, tùy điều kiện làm việc và công dụng của mỗi loại dụng cụ mà giao hẳn hay tạm thời cho cá nhân, bộ phận cần dùng. Cơ quan phải có sổ theo dõi cấp phát và thu hồi, có sổ ghi trang bị giao cho cá nhân hoặc tổ sản xuất. Từng cá nhân hay bộ phận được trang bị có nhiệm vụ giữ gìn bảo quản tốt.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 29-BYT-TT-1964 quy định chế độ trang bị phòng hộ lao động cho cán bộ, công nhân sản xuất ngành y tế do Bộ Y tế ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dụng cụ phòng hộ” 10
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển