Dự phòng nóng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 19 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dự phòng nóng
tính năng khi một thiết bị hoặc ứng dụng gặp sự cố, hệ thống tự động chuyển mọi hoạt động về thiết bị thay thế (không cần sự thao tác của nhân viên kỹ thuật).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 41/QĐ-SGDHCM năm 2008 về giao dịch trực tuyến tại Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh do Tổng Giám đốc Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dự phòng nóng” 19
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển