Dữ liệu từ camera giám sát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dữ liệu từ camera giám sát
một trong các căn cứ chính thức để xem xét xử lý các vi phạm Quy chế thi.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 23/2017/TT-BGDĐT về Quy chế thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dữ liệu từ camera giám sát” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển