Dự án chậm tiến độ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 334 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dự án chậm tiến độ
các dự án sử dụng đất chậm 24 tháng so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư kể từ khi nhận bàn giao đất trên thực địa hoặc kể từ ngày phê duyệt quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan có thẩm quyền.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 19/2019/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp trong thực hiện thu hồi đất đối với dự án đầu tư không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dự án chậm tiến độ” 334
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển