Động viên dự bị là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 18 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Động viên dự bị
Việc huy động những quân nhân ở ngạch dự bị và các phương tiện của các ngành kinh tế quốc dân thuộc các thành phần kinh tế đã được đăng kí giành cho phục vụ chiến đấu khi có chiến tranh xảy ra tập trung về những thời gian nhất định, theo mệnh lệnh của người chỉ huy quân sự có thẩm quyền nhằm mục đích huấn luyện và kiểm tra tính sẵn sàng động viên của lực lượng dự bị. Động viên dự bị được thực hện theo kế hoạch huấn luyện hàng năm của bộ trưởng Bộ quốc phòng với mục đích duy trì đất nước luôn ở trạng thái cảnh giác cao với mọi nguy cơ xâm lược từ bên ngoài.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 165
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Động viên dự bị” 18
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển