Đồng tác giả sáng kiến là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 44 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đồng tác giả sáng kiến
người cùng với tác giả sáng kiến trực tiếp tạo ra sáng kiến và có tỷ lệ đóng góp từ 40% trở lên với tác giả sáng kiến;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 06/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đồng tác giả sáng kiến” 44
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển