Đơn vị vũ trang nhân dân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 491 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đơn vị vũ trang nhân dân
người sử dụng đất quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật đất đai năm 2003 gồm:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 70/2005/QĐ-UB về Quy định trình tự, thủ tục giao, cho thuê, chuyển mục đích sử dụng, thu hồi và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai do Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đơn vị vũ trang nhân dân” 491
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển