Đơn vị thí nghiệm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 21 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đơn vị thí nghiệm
đơn vị có đủ tư cách pháp nhân, năng lực, trang thiết bị và phòng thí nghiệm để cung cấp dịch vụ thí nghiệm đo đặc tuyến kinh tế - kỹ thuật của nhà máy nhiệt điện đốt than.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 52/QĐ-ĐTĐL năm 2015 về Quy trình hướng dẫn thực hiện thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than tham gia thị trường điện lực cạnh tranh do Cục Điều tiết điện lực ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đơn vị thí nghiệm” 21
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển