Đơn vị sản xuất, kinh doanh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đơn vị sản xuất, kinh doanh
doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác hoặc hộ kinh doanh cá thể hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, khai thác, sơ chế, kinh doanh các sản phẩm yến sào (khai thác từ hang yến tự nhiên ở đảo – gọi là yến sào đảo hoặc yến nuôi trong nhà – gọi là yến sào nhà); đáp ứng các điều kiện về giấy phép theo quy định của pháp luật hiện hành đối với lĩnh vực hoạt động kinh doanh của mình.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 701/QĐ-UBND năm 2011 ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận cho sản phẩm yến sào Bình Định
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đơn vị sản xuất, kinh doanh” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển