Đơn vị quản trị nội dung: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Đơn vị quản trị nội dung:
đơn vị chịu trách nhiệm xây dựng và duy trì quy trình thu thập, cập nhật dữ liệu. Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin dữ liệu và chất lượng dữ liệu; chuyển giao thông tin, dữ liệu cho đơn vị quản trị kỹ thuật và phối hợp tham gia tích hợp dữ liệu vào Hệ thống.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1439/QĐ-BNN-TCLN năm 2016 về Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành Lâm nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đơn vị quản trị nội dung:”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển