Đơn vị quản lý lưới điện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 51 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đơn vị quản lý lưới điện
các đơn vị quản lý toàn bộ hoặc một phần lưới điện truyền tải hoặc phân phối thuộc hệ thống điện quốc gia.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1592/QĐ-BCN năm 2007 về Quy định Quản lý đo đếm điện năng phục vụ thị trường phát điện cạnh tranh thí điểm do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đơn vị quản lý lưới điện” 51
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển