Đơn vị phân phối điện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 172 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đơn vị phân phối điện
đơn vị có giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực quản lý, vận hành lưới điện phân phối để bán điện trực tiếp cho khách hàng sử dụng điện hoặc cho các đơn vị bán lẻ điện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 32/2013/QĐ-UBND về quản lý, đầu tư xây dựng công trình điện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đơn vị phân phối điện” 172
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển