Đơn vị kế toán khác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đơn vị kế toán khác
Là các đơn vị kế toán không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 174/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật kế toán
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đơn vị kế toán khác” 9
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển