Đơn vị được kiểm toán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 166 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đơn vị được kiểm toán
tổ chức góp vốn vào doanh nghiệp kiểm toán; đơn vị được kiểm toán
Căn cứ pháp lý: Nghị định 17/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật kiểm toán độc lập
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đơn vị được kiểm toán” 166
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển