Đối tượng kiểm tra: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 76 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đối tượng kiểm tra:
các cơ sở sản xuất, kinh doanh TĂCN, trong đó tập trung kiểm tra chủ yếu đối với cơ sở vừa hoặc nhỏ (công suất dưới 15.000 tấn/năm), các cơ sở sản xuất TĂCN bổ sung, các cơ sở xếp loại C, các cơ sở không có địa chỉ rõ ràng...
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3112/QĐ-BNN-CN về Kế hoạch kiểm tra trọng điểm chất lượng thức ăn chăn nuôi năm 2014 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đối tượng kiểm tra:” 76
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển