Đối tượng kiểm tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 623 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đối tượng kiểm tra
các tổ chức, cá nhân hoạt động văn hóa, kinh doanh dịch vụ văn hóa, thông tin truyền thông, phòng chống tệ nạn mại dâm, ma túy, đánh bạc và các hành vi vi phạm hành chính khác trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ văn hóa và phòng, chống tệ nạn xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1032/QĐ-UBND.HC năm 2015 về Quy chế tổ chức và hoạt động của lực lượng kiểm tra liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đối tượng kiểm tra” 623
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển