Đối tượng kiểm tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 623 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đối tượng kiểm tra
các cơ sở sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm thực phẩm khác nhau thuộc trách nhiệm quản lý của nhiều ngành, tùy thuộc vào phạm vi, mục đích, đối tượng kiểm tra; UBND tỉnh chỉ đạo, phân công giao trách nhiệm sở, ngành nào
Căn cứ pháp lý: Quyết định 284/QĐ-UBND năm 2017 Quy chế phối hợp thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đối tượng kiểm tra” 623
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển