Đối tượng giám sát chủ yếu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Đối tượng giám sát chủ yếu
đàn chó nuôi ở vùng có ổ dịch cũ, địa bàn có nguy cơ cao, địa bàn có chó nghi mắc bệnh dại cắn người gây tử vong do lên cơn dại;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2243/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch khống chế và tiến tới loại trừ bệnh Dại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2017-2021
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đối tượng giám sát chủ yếu”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển