Doanh nghiệp nhà nước độc lập là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 25 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Doanh nghiệp nhà nước độc lập
"Doanh nghiệp nhà nước không ở trong cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp khác. Doanh nghiệp nhà nước độc lập bao gồm tổng công ti nhà nước và doanh nghiệp nhà nước độc lập khác. Tổng công ti nhà nước và doanh nghiệp nhà nước độc lập có quy mô lớn, có cơ cấu tổ chức quản lí như sau: hội đồng quản trị, ban kiểm soát; tổng giám đốc hoặc giám đốc; bộ máy giúp việc. Các doanh nghiệp nhà nước độc lập khác (không có quy mô lớn) có giám đốc (tổng giám đốc) và bộ máy giúp việc. Doanh nghiệp nhà nước độc lập là pháp nhân kinh tế."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 137
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Doanh nghiệp nhà nước độc lập” 25
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển