Doanh nghiệp khác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,122 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Doanh nghiệp khác
doanh nghiệp có vốn đầu tư của Tổng công ty, Công ty độc lập, được tổ chức, hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp, hoặc Luật Đầu tư dưới một trong các hình thức :
Căn cứ pháp lý: Quyết định 342/QĐ-BXD năm 2009 ban hành tạm thời Quy chế Quản lý người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác của các Tổng công ty, Công ty độc lập trực thuộc Bộ Xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Doanh nghiệp khác” 1,122
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển