Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Doanh nghiệp khác là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 1,122 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Doanh nghiệp khác
các công ty cổ phần, công ty liên doanh, công ty TNHH hai thành viên trở lên có vốn góp của chủ sở hữu.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 221/2013/TT-BTC Hướng dẫn trích lập, quản lý quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Kiểm soát viên, người đại diện vốn Nhà nước quy định tại Nghị định 51/2013/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Doanh nghiệp khác”
1,122