Diện tích được che phủ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Diện tích được che phủ
diện tích phần mặt đất bị chiếm chỗ bởi công trình khi đã hoàn thiện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 27/2005/QĐ-BXD về 9 TCXDVN chuyển dịch từ tiêu chuẩn quốc tế ISO:TCXDVN 339,340, 342, 343, 344, 345, 346, 347 và 348:2005 do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Diện tích được che phủ” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển