Điểm giao dịch là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 495 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Điểm giao dịch
bộ phận phụ thuộc của Quỹ tín dụng nhân dân, không có con dấu, thực hiện việc nghiên cứu, tìm hiểu, giới thiệu khách hàng, tiếp nhận hồ sơ vay vốn, giải ngân và thu nợ đối với những hợp đồng tín dụng của Quỹ tín dụng nhân dân (đối với điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở), của sở giao dịch, chi nhánh (đối với điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 26/2008/QĐ-NHNN sửa đổi Quy chế cấp, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân; mở, chấm dứt hoạt động sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện và phòng giao dịch, điểm giao dịch của Quỹ tín dụng nhân dân; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập Quỹ tín dụng nhân dân; thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Điểm giao dịch” 495
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển