Điểm dân cư nông thôn: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 87 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Điểm dân cư nông thôn:
nơi cư trú tập trung của nhiều hộ gia đình gắn kết với nhau trong sản xuất sinh hoạt và các hoạt động xã hội khác trong phạm vi một khu vực nhất định bao gồm trung tâm xã, khu, ấp do điều kiện tự nhiên, điều kiện kinh tế xã hội, văn hóa, phong tục tập quán và các yếu tố khác.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 108/2007/QĐ-UBND ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Điểm dân cư nông thôn:” 87
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển