Dịch vụ thông tin tín dụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 37 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dịch vụ thông tin tín dụng
việc cung cấp các sản phẩm thông tin tín dụng; hỗ trợ giải pháp quản trị thông tin tín dụng và quản trị rủi ro tín dụng; hỗ trợ, tư vấn, chuyển giao công nghệ về phần mềm quản trị thông tin tín dụng; tư vấn, hỗ trợ tìm kiếm thông tin tín dụng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1117/2004/QĐ-NHNN ban hành Quy chế hoạt động thông tin tín dụng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dịch vụ thông tin tín dụng” 37
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển