Dịch vụ môi trường rừng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 724 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dịch vụ môi trường rừng
công việc cung ứng các giá trị sử dụng của môi trường rừng để đáp ứng các nhu cầu của xã hội và đời sống của nhân dân, bao gồm các loại dịch vụ được quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 99/2010/NĐ-CP về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dịch vụ môi trường rừng” 724
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển