Dịch vụ khoa học và công nghệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 227 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dịch vụ khoa học và công nghệ
Là hoạt động phục vụ, hỗ trợ kỹ thuật cho việc nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; hoạt động liên quan đến sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, đo ...
Căn cứ pháp lý: Luật khoa học và công nghệ năm 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dịch vụ khoa học và công nghệ” 227
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển