Địa điểm kiểm tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 359 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Địa điểm kiểm tra
một số địa phương đại diện ba miền Bắc, Trung, Nam; chưa thực hiện thí điểm đổi mới, tăng cường hòa giải, đối thoại; có nhiều vụ việc dân sự, hành chính; không thuộc những địa bàn đang có tình hình dịch bệnh covid diễn biến phức tạp.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 27/QĐ-TANDTC năm 2021 về Kế hoạch kiểm tra công tác thi hành Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án do Tòa án nhân dân tối cao ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Địa điểm kiểm tra” 359
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển