Di sản văn hoá dưới nước là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Di sản văn hoá dưới nước
di sản văn hoá vật thể đang ở dưới nước có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học bao gồm: các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia; các di tích, công trình xây dựng, địa điểm; di tích cổ nhân, cổ sinh vật có liên quan đến nguồn gốc của loài người, đã được con người sử dụng cùng với hiện trường tự nhiên và khảo cổ học xung quanh chúng.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 86/2005/NĐ-CP về quản lý và bảo vệ di sản văn hoá dưới nước
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Di sản văn hoá dưới nước”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển