Di dân xen ghép: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Di dân xen ghép:
hình thức di dân của các hộ thuộc đối tượng quy định tại mục a, khoản 3, Điều 1 của QĐ 190/2003/QĐ TTg di chuyển đến các xã không xây dựng dự án quy hoạch bố trí dân cư quy định tại khoản 6, Mục I, Phần A của TTLT 09/2004/TTLT-BNN-BTC, như­ng có điều kiện tiếp nhận hộ di dân đến xen ghép theo kế hoạch di dân hàng năm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 12/2005/QĐ-BNN về Quy trình di dân thực hiện quy hoạch, bố trí dân cư đến năm 2010 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Di dân xen ghép:” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển