Đầu tư gián tiếp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 94 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đầu tư gián tiếp
Hình thức đầu tư thông qua việc mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu, các giấy tờ có giá khác, quỹ đầu tư chứng khoán và thông qua các định chế tài chính trung gian khác mà nhà đầu tư không trực ti...
Căn cứ pháp lý: Luật Đầu tư 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đầu tư gián tiếp” 94
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển