Đầu tư chứng khoán phái sinh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đầu tư chứng khoán phái sinh
Là việc mua, bán chứng khoán phái sinh niêm yết hoặc thỏa thuận giao dịch hợp đồng  chứng khoán phái sinh trên thị trường chứng khoán phái sinh.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 42/2015/NĐ-CP về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đầu tư chứng khoán phái sinh” 5
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển