Đấu thầu quốc tế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 151 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Đấu thầu quốc tế
"Phương thức giao dịch đặc biệt về thương mại, trong đó người mua, còn gọi là “người gọi thầu” công bố trước điều kiện mua hàng để người bán, còn gọi là “người dự thầu” công bố báo giá mình muốn bán, sau đó người mua sẽ chọn mua của người nào báo giá rẻ nhất và điều kiện tín dụng phù hợp hơn cả đối với người mua. Phương thức đấu thầu được áp dụng tương đối phổ biến trong việc mua sắm trang thiết bị máy móc của các xí nghiệp hoặc thi công các công trình của nhà nước với mục đích bỏ ra chi phí rẻ nhất nhưng mua được trang thiết bị tốt nhất hoặc hoàn thành công trình xây dựng tốt nhất, nhanh nhất. Có hai dạng đấu thầu quốc tế: đấu thầu mở rộng là để thu hút tất cả những ai muốn tham gia; đấu thầu hạn chế là chỉ mời một số hãng nhất định (có đủ những điều kiện quy định) tham gia."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 153
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Đấu thầu quốc tế” 151
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển