Dấu kiểm dịch y tế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dấu kiểm dịch y tế
dấu nghiệp vụ bằng tiếng Anh theo quy định tạiMẫu số 16 Phụ lục kèm theo Nghị định này;
Căn cứ pháp lý: Nghị định 89/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dấu kiểm dịch y tế” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển